Tìm theo từ khóa "Thu"

Cẩm Thu
106,445
"Cẩm" có nghĩa là "gấm" (loại vải quý) hoặc "đẹp, quý giá", còn "Thu" thường liên quan đến mùa thu, mang ý nghĩa của sự thanh bình, lãng mạn và sự chín muồi. Về ý nghĩa tổng thể, tên "Cẩm Thu" có thể được hiểu là "mùa thu đẹp như gấm", thể hiện sự quý giá, thanh tao và sự nhẹ nhàng của mùa thu

Trang Thuỳ
106,403
Người con gái thùy mị, nết na, đoan trang đó chính là con.

Thu Tuyết
106,358
Tên Tuyết: Là người hòa nhã, đa tài, xinh đẹp, trong trắng như tuyết. Đệm Thu: Theo nghĩa Tiếng Việt, "Thu" là mùa thu - mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dần. Ngoài ra, "Thu" còn có nghĩa là nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi. Tên "Thu" là mong cho con sẽ trong sáng, xinh đẹp, đáng yêu như khí trời mùa thu, đồng thời con sẽ luôn nhận được nhiều sự yêu thương và may mắn.

Thu Bình
106,308
Thu Bình: Tinh tế, nhạy bén và biết phân biệt đúng sai

Hà Thu
106,158
Theo nghĩa Hán - Việt, "Hà" nghĩa là con sông, "Thu" là mùa thu. "Hà Thu" có nghĩa là con sông vào mùa thu, thời điểm mà các dòng sông thường bình yên, trong vắt và mát mẻ, gợi cảm giác thư thái và thoải mái. Tên "Hà Thu" dùng để chỉ người con gái dịu dàng, trong sáng. Cha mẹ mong con có cuộc sống nhẹ nhàng, bình yên và vui vẻ.

Bình Thuận
105,763
Nguồn gốc tên gọi Bình Thuận được chúa Nguyễn đặt tên từ năm 1697. "Bình" là khai phá, bình định vùng đất; "Thuận" là thuận lợi, hòa thuận. Bình Thuận có ý nghĩa là vùng đất mới được khai phá với mong muốn con người sinh sống hòa thuận, thuận lợi.

Thúy Nhung
105,759
Nhung có nghĩa là con xinh đẹp, mềm mại, dịu dàng và cao sang như gấm nhung. Chữ Thúy trong “ngọc Phỉ Thúy” mang ý nghĩa viên ngọc đẹp, viên ngọc quý. Chính vì vậy, cha mẹ đặt con tên Thúy với mong muốn con cái sẽ luôn xinh đẹp, cao sang và được nâng niu, trân trọng. Tên Thúy thể hiện sự trong trẻo, trong sáng và tinh khôi.

Thuỳ Sang
105,732
1. Thuỳ: Từ "thuỳ" thường mang nghĩa là dịu dàng, nhẹ nhàng, hoặc có thể liên quan đến sự thanh tao, duyên dáng. Nó thường được dùng để chỉ những phẩm chất tốt đẹp, nữ tính. 2. Sang: Từ "sang" có thể hiểu là sáng sủa, rực rỡ, hoặc chỉ sự thành đạt, nổi bật. Nó thể hiện sự tỏa sáng, nổi bật trong một lĩnh vực nào đó. Khi kết hợp lại, "Thuỳ Sang" có thể hiểu là "sự dịu dàng và tỏa sáng", thể hiện một người con gái không chỉ có vẻ đẹp bên ngoài mà còn có nội tâm phong phú, nổi bật trong cách cư xử và phẩm chất.

Lệ Thu
105,610
"Lệ" là tráng lệ. Ở đây cha mẹ mong muốn tương lai con sau này sẽ huy hoàng tráng lệ

Quang Thuận
105,442
"Nam" có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Nam Thuận được đặt với mong muốn con có hiểu biết, biết đạo nghĩa, hiếu thuận với cha mẹ. Gặp nhiều may mắn, thuận bườm xuôi gió

Tìm thêm tên

hoặc