Tìm theo từ khóa
"Hạc"

Khắc Minh
70,728
"Khắc" là phát triển, tiến tới. "Minh" là thông minh sáng dạ. "Khắc Minh" mang ý nghĩa con thông minh, sáng dạ, tương lai phát đạt, vẻ vang
Cẩm Thạch
66,984
Theo nghĩa hán việt, "Cẩm Thạch" có nghĩa là một loại đá hoa đa màu sắc, rất đẹp, tạo nên nét đẹp và sang trọng cho mọi thiết kế kiến trúc. Tên "Cẩm Thạch" là dùng để nói đến người có dung mạo xinh đẹp, toát lên vẻ thanh cao, quý phái, cha mẹ mong con có cuộc sống vinh hoa phú quý.
Bá Thạch
61,028
"Bá" trong tên "Bá Thạch" mang gốc Hán Việt sâu sắc, thường được hiểu là người anh cả, người đứng đầu hoặc có địa vị cao quý. Từ này gợi lên hình ảnh một cá nhân có tố chất lãnh đạo bẩm sinh, luôn tiên phong và gánh vác trọng trách, thể hiện sự uy nghi và tầm vóc đáng kính. Tiếp nối, "Thạch" cũng là một từ Hán Việt quen thuộc, có nghĩa là đá, hòn đá. "Thạch" biểu trưng cho sự vững chãi, kiên cường và bền bỉ vượt thời gian, không dễ bị lay chuyển trước phong ba bão táp, hàm ý một ý chí sắt đá và nền tảng vững chắc. Khi kết hợp "Bá" và "Thạch", cái tên vẽ nên một hình ảnh mạnh mẽ về một người lãnh đạo kiên cường, vững chãi như đá tảng. Đó là người có khả năng dẫn dắt, che chở, đồng thời sở hữu ý chí sắt đá và sự bền bỉ phi thường để vượt qua mọi thử thách, trở thành một trụ cột đáng tin cậy. Khí chất đặc trưng của "Bá Thạch" là sự uy dũng, bản lĩnh và lòng kiên định không gì lay chuyển. Cha mẹ gửi gắm qua cái tên này kỳ vọng con sẽ trở thành người có tầm ảnh hưởng, luôn giữ vững lập trường và nguyên tắc sống cao đẹp, là điểm tựa vững chắc và một nhân cách kiên cường trước mọi sóng gió cuộc đời.
Mậu Thạch
60,866
- "Mậu" thường được hiểu là một từ có ý nghĩa liên quan đến sự phồn thịnh, may mắn hoặc sự phát triển. - "Thạch" có nghĩa là đá, biểu trưng cho sự vững chãi, kiên cố và bền bỉ.
Khắc Vũ
58,384
"Khắc" có ý nghĩa là tương khắc, "Vũ" là to lớn, kỳ vĩ. "Khắc Vũ" mang ý nghĩa là con người có sự nghiệp to lớn, không chịu khuất phục trước ngoại cảnh
Khắc Tuấn
56,970
"Khắc Tuấn", con sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng, có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú
Thạch Hà
56,953
Tên đệm Thạch: "Thạch" theo nghĩa tiếng Hán có nghĩa là đá, nói đến những có tính chất kiên cố, cứng cáp. Tựa như đá, người đệm "Thạch" thường có thể chất khỏe mạnh, ý chí kiên cường, quyết đoán, luôn giữ vững lập trường. Tên chính Hà: Theo tiếng Hán - Việt, "Hà" có nghĩa là sông, là nơi khơi nguồn cho một cuộc sống dạt dào, sinh động. Tên "Hà" thường để chỉ những người mềm mại hiền hòa như con sông mùa nước nổi mênh mang, bạt ngàn. "Hà" còn để chỉ người có dung mạo xinh đẹp, dịu dàng, tâm tính trong sáng.
Khac Thai
56,766
1. Khắc: Trong tiếng Việt, "khắc" có thể hiểu là "khắc ghi", "khắc sâu", biểu thị sự bền vững, kiên định. Nó cũng có thể ám chỉ đến sự sắc sảo, tinh tế. 2. Thái: Từ "thái" thường được hiểu là "thái bình", "thái hòa", biểu thị sự yên ổn, hòa thuận, hoặc có thể liên quan đến sự thịnh vượng, phát triển.
Khắc Thiên
56,290
Thiên có nghĩa là bao la, rộng lớn: Theo nghĩa Hán – Việt, thiên là trời, trời thì bao la, mênh mông, mang theo mình sự uy nghi, quyền lực. Vua chúa ngày xưa được chọn là Thiên tử, tức là con trai của Trời. Vì thế, mẹ nên đặt tên con trai có chữ thiên để biểu thị sự liên kết với trời, bé là món quà vô giá
Duy Thạch
55,316
"Thạch" theo nghĩa tiếng Hán có nghĩa là đá, nói đến những có tính chất kiên cố, cứng cáp. Tựa như đá, người tên "Duy Thạch" thường có thể chất khỏe mạnh, ý chí kiên cường, quyết đoán, luôn giữ vững lập trường

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái