Tìm theo từ khóa
"Uy"

Huyền Diệu
112,320
"Huyền" dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc. "Diệu" là vẻ đẹp, là sự tuyệt diệu. Cái tên "Huyền Diệu" ý chỉ người con gái có vẻ đẹp kì bí, đầy mê hoặc
Ánh Nguyệt
111,853
Con lớn lên sẽ mang nét đẹp dịu dàng hiền hậu của vầng sáng mặt trăng
Thúy Diễm
111,196
"Thuý" là viên ngọc quý. Thuý Diễm ngụ ý là vẻ đẹp kiều diễm, là viên ngọc quý mà bố mẹ muôn che chở
Huy Kha
111,185
Trong tiếng Hán - Việt, "Huy" có nghĩa là ánh sáng rực rỡ, "Kha" có nghĩa là cây rìu quý. Bên cạnh đó, tên "Kha" cũng thường chỉ những người con trai luôn vượt muôn trùng khó khăn để tìm đường đến thành công."Huy Kha" Tên con thể hiện một người con trai rực rỡ, bản lĩnh và mạnh mẽ
Ánh Tuyết
110,863
Theo Nghĩa Hán - Việt, "Ánh" nghĩa là ánh sáng, chiếu sáng, "Tuyết" là tinh khiết, trong sạch. Tên "Ánh Tuyết" dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tâm hồn trong sáng, tấm lòng nhân hậu, bản chất liêm khiết, thanh cao
Nguyên Khang
110,586
Mong muốn con luôn có được sự giàu sang, phú quý, an khang lâu bền, nguyên vẹn
Duy Ngôn
110,463
Duy Ngôn là ăn nói cẩn trọng, hành xử có tính toán
Duy Thông
110,246
Duy trong tiếng hán việt có nghĩa là sự tư duy, suy nghĩ thấu đáo. Người tên Duy Thông thường biết bình tĩnh giải quyết vấn đề không bộp chộp hành xử, có trí tuệ, thông minh & tinh tường
Thúy Ly
109,990
Đệm Thúy: Chỉ màu xanh, màu xanh biếc. Tên chính Ly: Chim vàng anh, hoàng oanh
Phương Uyên
109,908
Cô gái xinh xắn và có cá tính, luôn trẻ trung và năng động

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái