Tìm theo từ khóa
"Hải"

Việt Thái
87,680
"Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái, "Việt" có nghĩa là ưu việt. Đặt con tên "Việt Thái" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, tâm hồn lạc quan, vui tươi, hồn nhiên, thông minh, ưu việt và cơ nghiệp sáng ngời
Ðức Hải
86,575
"Đức" là đức độ, nhân đức. Cái tên thể hiện mong muốn con có tài có đức, đức độ bao la như biển cả
Thái Ngọc
85,956
Thái Ngọc: Mang ý nghĩa kết hợp giữa sự thanh cao, giàu sang, tượng trưng cho cuộc sống vĩnh cửu và phú quý.
Kim Hải
85,843
"Hải" có nguồn gốc từ chữ "biển" trong tiếng Việt, và nó thể hiện một ý nghĩa sâu sắc về sự rộng lớn và bao la của đại dương.
An Thái
85,841
An Thái: Cầu mong con có cuộc sống yên ổn, không ganh đua hay đố kị.
Chaien
85,551
Tên một nhân vật truyện tranh
Bích Hải
85,530
"Bích" là viên ngọc quý, ý chỉ sự quý giá. "Hải" có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Hai từ "Bích Hải" thể hiện sự thoáng đạt, tự do, rộng mở như hình ảnh của biển khơi.
Khải Doanh
85,364
Doanh: Nghĩa Hán Việt là đầy đủ, rộng lớn, bể cả, ngụ ý con người có tấm lòng khoáng đạt rộng rãi, đức độ, tài năng.
Haili
85,003
"Haili" có thể được coi là một biến thể của tên "Haley" hoặc "Hailey," thường có nghĩa là "cánh đồng cỏ khô" hoặc "anh hùng" trong tiếng Anh cổ.
Thái Ngân
84,880
Tên đệm Thái: "Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Đặt con đệm "Thái" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, tâm hồn lạc quan, vui tươi, hồn nhiên. Tên chính Ngân: Theo nghĩa Hán – Việt, Ngân có nghĩa là tiền, là thứ tài sản vật chất quý giá. Đặt cho con tên Ngân có ý nghĩa con là tài sản quý giá của cả gia đình. Ngoài ra, ngân còn là đồ trang sức, sang trọng, đẹp đẽ. Ngân còn là tiếng vang. Ba mẹ mong con được thành đạt, vẻ vang.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái