Tìm theo từ khóa
"N"

Xuân Vân
26,530
Tên "Xuân" thường để chỉ người lanh lợi, đại cát, có sức sống như mùa xuân. "Xuân Vân" có nghĩa là người con gái lanh lợi, xinh đẹp nhẹ nhàng tựa áng mây
Thùy Dung
26,497
"Thuỳ" là thuỳ mị, nết na, ý chỉ tính cách của con người. Khi đặt tên con là Thuỳ Dung bố mẹ mong con lớn lên có vẻ đẹp hiền dịu, bao dung với tất cả mọi người
Tú Anh
26,493
"Tú" là khôi ngô, sáng dạ, ham học hỏi. "Tú Anh" là mong con luôn sáng dạ, chăm chỉ, chịu khó học hành để toả sáng như những vì sao tinh tú
Vĩnh Ân
26,472
Tên "Vĩnh" mang ý nghĩa trường tồn, vĩnh viễn. "Ân" theo nghĩa Hán Việt là từ dùng để chỉ một trạng thái tình cảm đẹp đẽ của con người, "Ân" còn có nghĩa là sự chu đáo, tỉ mỉ hay còn thể hiện sự mang ơn sâu sắc tha thiết. Vì vậy, đặt tên "Vĩnh Ân" cho con, bố mẹ thể hiện mong muốn con sẽ sống biết yêu thương, luôn ghi khắc sự giúp đỡ chân tình mà người khác dành cho mình
Hoài Thương
26,462
Theo như Hán-Việt thì "Hoài" mang ý nghĩa về sự thương nhớ, hoài niệm. Từ "Thương" có ý nghĩa về sự thương cảm. Khi hai từ này ghép vào với nhau nó thể hiện được hình ảnh của người con gái dịu dàng, đằm thắm. Đồng thời, nó cũng là cách để ghi nhớ những kỷ niệm đẹp của bố mẹ khi sinh con ra
Ðông Nguyên
26,284
Thảo nguyên mênh mông trải dài về phía đông, hướng của người làm chủ đó chính là con đường con đi
Thiên Nương
26,270
"Nương" nghĩa Hán Việt là phụ nữ, chỉ tố chất đẹp đẽ, cương liệt của người phụ nữ. Thiên Nương là mong con có vẻ đẹp và bản tính cương liệt trời ban, cương nhu hài hòa
Mạnh Thiện
26,225
Theo nghĩa Hán Việt, "Thiện" là từ dùng để khen ngợi những con người có phẩm chất hiền lành, tốt bụng, lương thiện. "Mạnh" thể hiện sự to lớn, mạnh mẽ. Đặt con tên "Mạnh Thiện", ba mẹ mong con sẽ là người tốt, biết tu tâm tích đức, yêu thương mọi người
Ðức Chính
26,193
Theo nghĩa Hán - Việt, Đức tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành, lấy đạo để lập thân. Kết hợp với Chính, tên con là sự kết hợp giữa quy chuẩn đạo đức và khuôn phép chính đáng, ý chỉ người quang minh chính đại, rõ ràng không thiên tư, lòng dạ thẳng thắn, không mưu đồ mờ ám
Quang Minh
26,188
Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái