Tìm theo từ khóa "Thư"

Thuý Nguyệt
104,595
"Nguyệt" trong tên Thúy Nguyệt có nghĩa là "Trăng". Trăng luôn là một biểu tượng của vẻ đẹp trong tự nhiên và mang lại sự thần bí. Vầng trăng sáng tròn và lúc khuyết, mang đến một vẻ đẹp đa diện và không ngừng thay đổi.

Thủ Khoa
104,406
Tên "Thủ Khoa" trong ngữ cảnh tên người thường mang ý nghĩa liên quan đến sự xuất sắc, tài năng và trí tuệ. "Thủ" có thể hiểu là "đứng đầu" hoặc "lãnh đạo", trong khi "Khoa" thường liên quan đến học vấn, kiến thức hoặc lĩnh vực học thuật. Do đó, "Thủ Khoa" có thể được dùng để chỉ một người có thành tích học tập xuất sắc, thường là người đứng đầu trong một lớp học hay một kỳ thi.

Gạo Thúi
104,208
Tên Gạo mang ý nghĩa tượng trưng cho sự no đủ, vẹn toàn và đem đến cho con người những giá trị quan trọng trong cuộc sống. Từ "Gạo" không chỉ đơn thuần là loại thực phẩm cơ bản, mà còn mang trong mình ý nghĩa sâu xa về tình yêu thương, sự an lành và sự đoàn kết gia đình. Từ Thúi là một cách thể hiện sự đáng yêu, yêu thương dành cho con

Hoài Thu
104,170
Theo nghĩa Hán - Việt, "Hoài" nghĩa là nhớ, hoài niệm, "Thu" là mùa thu. "Hoài Thu" có ý nghĩa là nhớ mùa thu, hoài niệm, vấn vương với mùa thu. Người có tên này thường dịu dàng, đáng yêu, thơm thảo và yêu thương gia đình.

Nhật Thương
104,044
- Nhật: Trong tiếng Việt, "Nhật" thường được hiểu là "mặt trời" hoặc "ngày". Nó biểu trưng cho ánh sáng, sự ấm áp, năng lượng và sự sống. - Thương: Từ này có nghĩa là "yêu thương", "trân trọng" hoặc "tình cảm". Nó thể hiện sự gắn bó, tình yêu và sự quan tâm. Khi kết hợp lại, "Nhật Thương" có thể được hiểu là "Ánh sáng của tình yêu" hoặc "Mặt trời của tình thương".

Anh Thủy
104,039
- "Anh" thường mang ý nghĩa là thông minh, sáng sủa, tinh anh. Đây là một từ thường được dùng để chỉ sự xuất sắc, vượt trội, hoặc vẻ đẹp. - "Thủy" có nghĩa là nước. Trong văn hóa Á Đông, nước thường tượng trưng cho sự mềm mại, uyển chuyển, và linh hoạt. Ngoài ra, "Thủy" cũng có thể gợi nhớ đến vẻ đẹp tự nhiên và sự thanh khiết. Kết hợp lại, tên "Anh Thủy" có thể được hiểu là một người thông minh, sáng suốt và có sự mềm mại, uyển chuyển như nước. Tên này gợi lên hình ảnh của một người có trí tuệ và phẩm chất tinh tế.

Chính Thuận
104,013
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thuận" có nghĩa là noi theo, hay làm theo đúng quy luật, là hòa thuận, hiếu thuận. Kết hợp với, "Chính" ý chỉ hợp với quy phạm, đúng theo phép tắc. "Chính Thuận" được dùng để đặt tên cho con hàm ý con là người ngay thẳng, khuôn phép, lòng dạ thẳng ngay, không mưu đồ mờ ám

Thu Phương
104,011
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thu" có nghĩa là mùa thu, thời tiết mát mẻ, "Phương" có nghĩa là hương thơm, tiếng thơm. "Thu Phương" có nghĩa là "hương thơm của mùa thu", là một cái tên của các bé gái, cái tên gợi lên vẻ đẹp dịu dàng, thục nữ và tinh tế

Kiều Thu
103,623
"Kiều" là yêu kiều, kiều diễm. Cha mẹ mong con sau này sẽ xinh đẹp, quý phái nhưng không kém phần nhẹ nhàng như tiết trời thu

Thu Thảo
103,436
"Thu Thảo" là cái tên cha mẹ đặt cho con với mong muốn rằng con sau này sẽ trở thành một người có tâm hồn trong sáng, mềm mỏng những cũng thật mạnh mẽ, sống giản dị, đơn sơ

Tìm thêm tên

hoặc