Tìm theo từ khóa
"Nị"

Nibi
89,177
"Nibi" không phải là một tên phổ biến trong tiếng Việt, nhưng có thể được xem như một tên gọi dễ thương, gần gũi. Nó có thể gợi nhớ đến sự ngộ nghĩnh, vui tươi. Trong một số ngôn ngữ, "Nibi" có thể có các ý nghĩa khác nhau. Ví dụ, trong tiếng Nhật, "Nibi" có thể liên quan đến các từ có nghĩa khác nhau tùy thuộc vào cách viết kanji.
Nissan
87,701
Nissan là viết tắt của cụm từ (Nihon Sangyo) mang ý nghĩa là Nền sản xuất công nghiệp Nhật Bản. Nissan từng là công ty mẹ của của hãng xe hơi Datsun.
Janie
86,846
Đang cập nhật ý nghĩa...
Hani
86,696
Cái tên “Hani” là một từ nói lên tính độc nhất có 1 không 2 và còn ngụ ý là “Honey” như cách bạn gọi người thương người yêu của mình. Mong muốn mang đến sự thân thuộc thiện cảm với người sử dụng.
Nina
86,686
Nina là một cái tên có nguồn gốc từ Đức, được đặt cho con gái, có ý nghĩa là cô gái nhỏ mạnh mẽ.
Niệm Du
86,651
Niệm: Nghĩa Hán Việt là nhớ, hàm ý suy nghĩ sâu sắc, thái độ trang trọng đàng hoàng. "Du" nghĩa là hay đi động, không ở chỗ nhất định, có thể đi ngao du đây đó, khám phá khắp nơi.
Ni
86,586
Nghĩa Hán Việt là chất liệu bằng lông, diễn tả sự ấm áp, êm ái, mịn màng.
Nimo
86,452
Đang cập nhật ý nghĩa...
Yuni
86,441
Trong tiếng Nhật: "Yu" (優) có nghĩa là "dịu dàng, ưu tú, vượt trội". "Ni" (二) có nghĩa là "hai". Như vậy, Yuni có thể hiểu là "người dịu dàng thứ hai" hoặc "người ưu tú song toàn". Tuy nhiên, cách hiểu này còn phụ thuộc vào cách viết chữ Kanji cụ thể của tên. Trong một số ngôn ngữ khác: "Yuni" có thể là một biến thể của tên "Juni" (từ "June" trong tiếng Anh, chỉ tháng Sáu) hoặc có liên quan đến các từ có âm tương tự mang ý nghĩa khác nhau.
Nika
85,270
Đang cập nhật ý nghĩa...

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái