Tìm theo từ khóa
"Ng"

Ðăng An
97,701
Đăng An là cái tên mang ý nghĩa của ánh sáng và bình an. "Đăng" được nói đến ở đây có nghĩa là ngọn đèn, "An" trong bình an, mong cho con là một người người tinh anh, chính trực.
Mạnh Cương
97,666
"Mạnh" nghĩa là mạnh mẽ, "Cương" là để chỉ người cương trực, thẳng ngay, tính tình cứng rắn. Đặt tên này mong con luôn mạnh mẽ, ngay thẳng và cương trực
Trung Thắng
97,586
Trung: Ý nghĩa gốc: "Trung" mang ý nghĩa trung tâm, ở giữa, sự cân bằng, hài hòa. Nó cũng thể hiện sự chính trực, ngay thẳng, không thiên vị. Trong tên gọi: Thể hiện mong muốn con người sống có đạo đức, giữ chữ tín, luôn là người đáng tin cậy và có vai trò quan trọng trong tập thể. Thắng: Ý nghĩa gốc: "Thắng" có nghĩa là chiến thắng, vượt qua khó khăn, đạt được thành công, giành phần hơn. Nó còn mang ý nghĩa về sự mạnh mẽ, kiên cường. Trong tên gọi: Thể hiện mong muốn con người có ý chí phấn đấu, luôn nỗ lực để đạt được mục tiêu, vượt qua mọi thử thách và gặt hái thành công trong cuộc sống. Tổng kết: Tên "Trung Thắng" mang ý nghĩa về một người có phẩm chất đạo đức tốt đẹp, sống ngay thẳng, chính trực, đồng thời có ý chí mạnh mẽ, luôn nỗ lực để đạt được thành công và chiến thắng trong cuộc sống. Tên này thể hiện mong muốn con người vừa có đức, vừa có tài, có thể đóng góp cho xã hội và tạo dựng cuộc sống tốt đẹp cho bản thân.
Na Ong
97,548
Đang cập nhật ý nghĩa...
Hồng Kỳ
97,444
"Hồng" Màu đỏ, tượng trưng cho Niềm vui, sự may mắn, cát tường. "Kỳ" Cờ, biểu tượng cho Quốc gia, dân tộc. Danh dự, niềm tự hào.Tên "Hồng Kỳ" mang nhiều ý nghĩa sâu sắc, thể hiện niềm tự hào dân tộc, sự may mắn, thành công và hạnh phúc.
Công
97,409
Trong tiếng Việt, tên Công mang ý nghĩa thành tựu, tức là kết quả đạt được sau quá trình cố gắng và nỗ lực
Hoàng Ngoãn
97,404
Đang cập nhật ý nghĩa...
Quang Dũng
97,371
"Quang" là ánh sáng, "Dũng" là dũng khí, can đảm. Tên Quang Dũng mong muốn cuộc đời con luôn tươi sáng, rạng rỡ, can đảm, đạt được nhiều thành công
Bột Ngọt
97,363
Đang cập nhật ý nghĩa...
Ngân Hoài
97,362
Hoài: Theo tiếng Hán - Việt, "Hoài" có nghĩa là nhớ, là mong chờ, trông ngóng. Đệm "Hoài" trong trường hợp này thường được đặt dựa trên tâm tư tình cảm của bố mẹ. Ngoài ra "Hoài" còn có nghĩa là tấm lòng, là tâm tính, tình ý bên trong con người. Ngân: Theo nghĩa Hán – Việt, Ngân có nghĩa là tiền, là thứ tài sản vật chất quý giá. Đặt cho con tên Ngân có ý nghĩa con là tài sản quý giá của cả gia đình. Ngoài ra, ngân còn là đồ trang sức, sang trọng, đẹp đẽ. Ngân còn là tiếng vang. Ba mẹ mong con được thành đạt, vẻ vang.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái