Tìm theo từ khóa
"Ng"

Thống Nhất
99,687
Tên Thống Nhất mang ý nghĩa con là người tài giỏi, đạt thành tựu to lớn vĩ đại, là người số một trong lòng bố mẹ & sống trước sau như một
Hồ Ngọc
99,665
Hồ: Nguồn gốc: Họ "Hồ" là một dòng họ phổ biến trong văn hóa Việt Nam. Ý nghĩa: Theo nghĩa Hán Việt, "Hồ" có thể mang ý nghĩa là: Tên một loài chim (như chim hồ điệp, tức con bướm) gợi sự nhẹ nhàng, uyển chuyển, tự do. Một vùng nước lớn (như hồ nước) thể hiện sự bao la, rộng lớn, tĩnh lặng. Thường được dùng để chỉ những vật quý, đẹp. Ngọc: Ý nghĩa: "Ngọc" là một từ mang ý nghĩa rất đẹp và cao quý trong văn hóa Á Đông. Biểu tượng: Thường tượng trưng cho vẻ đẹp thanh khiết, trong sáng, tinh túy. Đại diện cho sự quý giá, phẩm chất cao thượng, đức hạnh. Có thể mang ý nghĩa về sự may mắn, tốt lành, thịnh vượng. Tổng kết ý nghĩa tên Hồ Ngọc: Tên "Hồ Ngọc" là một sự kết hợp hài hòa giữa nét đẹp truyền thống và ý nghĩa sâu sắc. Nó gợi lên hình ảnh một người con gái (hoặc người nói chung) có vẻ đẹp thanh khiết, phẩm chất cao quý, tâm hồn trong sáng và tính cách nhẹ nhàng, uyển chuyển. Tên này cũng có thể mang ý nghĩa về sự may mắn, tốt lành và một tương lai tươi sáng. Tóm lại, "Hồ Ngọc" là một cái tên đẹp, ý nghĩa và mang đậm giá trị văn hóa Việt Nam.
Bảo Khang
99,658
Bảo Khang chính là mong con luôn là một viên ngọc quý, tự mình có giá trị và sẽ được mọi người yêu quý, kính trọng. Cùng với đó, cuộc sống của con luôn đủ đầy, phú quý, không gặp những chuyện phiền lòng. Bảo Khang rõ là một cái tên rất hay và giàu ý nghĩa, có lẽ đây chính là lý do nhiều cha mẹ quyết định đặt tên này cho con. Bảo Khang nghe rất cứng cáp, nam tính nên đặt cho các bé trai là phù hợp hơn.
Duc Trung
99,657
- Đức: Thường được hiểu là phẩm hạnh, đạo đức, hoặc những giá trị tốt đẹp trong con người. Tên này thể hiện mong muốn người mang tên sẽ có nhân cách tốt, sống có đạo đức và được mọi người tôn trọng. - Trung: Có nghĩa là trung thành, trung thực, hoặc sự chính trực. Tên này thường biểu thị sự đáng tin cậy và lòng trung thành với gia đình, bạn bè và những giá trị mà họ theo đuổi. Khi kết hợp lại, "Đức Trung" có thể được hiểu là một người có phẩm hạnh tốt và trung thực, đáng tin cậy. Đây là một cái tên phổ biến ở Việt Nam, thường được cha mẹ đặt cho con với hy vọng rằng con cái sẽ trở thành người có đức hạnh và trung thành trong cuộc sống.
Ngân Hà
99,654
"Ngân" ý chỉ sự quý báu, là kim tiền, vàng bạc của gia đình. Cái tên "Ngân Hà" ý chỉ con là sự quý báu, là báu vật của cả gia đình, là điều khởi sự tốt đẹp của dòng họ.
Công Định
99,559
1. Công: Từ này thường mang ý nghĩa liên quan đến sự lao động, thành công hoặc công trạng. Nó có thể thể hiện sự nghiêm túc, nỗ lực và cống hiến của người mang tên. 2. Định: Từ này thường có nghĩa là ổn định, quyết định hoặc định hình. Nó có thể thể hiện sự kiên định, vững vàng trong cuộc sống và quyết tâm trong hành động. Khi kết hợp lại, tên "Công Định" có thể được hiểu là một người có sự cống hiến và nỗ lực để đạt được sự ổn định, hoặc một người có quyết tâm và thành công trong những gì mình làm. Tên này có thể mang lại cảm giác về một người có trách nhiệm, đáng tin cậy và có mục tiêu rõ ràng trong cuộc sống.
Vũ Hồng
99,514
"Vũ" là mưa là khúc nhạc cũng bao hàm ý nghĩa to lớn, mạnh mẽ. Cái tên "Vũ Hồng" có ý nghĩa là mong con lớn lên xinh đẹp, mạnh mẽ không ngại khó khăn gian khổ để đi được đến thành công.
Thu Ngọc
99,483
"Ngọc" là viên ngọc, loại đá quý có nhiều màu sắc rực rỡ, sáng, trong lấp lánh,... thường dùng làm đồ trang sức hay trang trí. Tên Thu Ngọc thể hiện người có dung mạo xinh đẹp, thanh cao, nhẹ nhàng như mùa thu
Ngọc Hiếu
99,447
"Ngọc" có nghĩa là "vật quý giá, tinh khiết, có giá trị cao". "Hiếu" có nghĩa là "hiếu thảo, biết ơn, kính trọng cha mẹ, ông bà". Tên "Ngọc Hiếu" là sự kết hợp hài hòa giữa vẻ đẹp hoàn mỹ của ngọc quý và những phẩm chất đạo đức cao đẹp của hiếu thảo. Thể hiện sự mong ước của cha mẹ dành cho con cái của mình, mong muốn con cái có cuộc sống giàu sang, phú quý và có lòng hiếu thảo, biết ơn.
Thái Hưng
99,411
"Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Đặt con đệm "Thái" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, tâm hồn lạc quan, vui tươi, hồn nhiên. "Hưng" có nghĩa Hán - Việt là trỗi dậy theo ý tích cực, làm cho giàu có, thịnh vượng & phát triển hơn. Nằm trong nhóm dành cho tương lai, tên "Hưng" được đặt với mong muốn một cuộc sống sung túc, hưng thịnh hơn.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái