Tìm theo từ khóa
"Uy"

Hữu Nguyện
109,040
Đệm Hữu: Có, sở hữu. Tên chính Nguyện: Ước muốn, mong muốn, nguyện vọng
Lu Duy
108,921
Lu: Ý nghĩa gốc: Thường liên quan đến sự tươi tốt, xanh tốt của cây cỏ, mang ý nghĩa về sự sinh sôi, phát triển. Mở rộng: Có thể tượng trưng cho sự thịnh vượng, may mắn, và một tương lai tươi sáng. Duy: Ý nghĩa gốc: Thường chỉ sự duy nhất, độc nhất, cũng có thể mang ý nghĩa về sự suy nghĩ, tư duy. Mở rộng: Thể hiện sự thông minh, sáng suốt, có khả năng phân tích và đưa ra quyết định đúng đắn. Tổng kết: Tên "Lu Duy" gợi lên hình ảnh về một người có trí tuệ, thông minh, đồng thời mang trong mình sự tươi mới, sức sống và tiềm năng phát triển mạnh mẽ. Tên này có thể mang ý nghĩa mong muốn con cái lớn lên trở thành người tài giỏi, thành đạt và có một cuộc sống hạnh phúc, thịnh vượng.
Nguyệt Long
108,856
Trong phiên âm từ Hán Việt, Nguyệt đại diện cho vầng trăng và vẻ đẹp thanh cao của ánh trăng sáng, khi tròn hay khi khuyết cũng đều quyến rũ đầy bí ẩn. Tên Long có nghĩa là con rồng ẩn chứa cho sự oai vệ, uy nghiêm, tượng trưng cho bậc vua chúa, quyền lực. Đặt con tên Long với ý nghĩa mong muốn con sẽ trở thành người tài giỏi, tinh anh, phi thường, trở thành bậc lãnh đạo trong tương lai. Tên Long có ý nghĩa là minh mẫn, sáng suốt, thông minh.
Uyên Thơ
108,733
"Uyên Thơ" là tên thường đặt cho người con gái, ý chỉ một cô giá duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái
Yuyu
108,715
Đang cập nhật ý nghĩa...
Hiền Quyên
108,591
Đệm Hiền: Người tài đức, đức hạnh. Tên chính Quyên: Xinh đẹp, tả dáng đẹp của người, đặc biệt là phụ nữ, ví dụ “thuyền quyên” nghĩa là người đàn bà đẹp
Bích Nguyệt
108,577
"Bích Nguyệt" tức là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng. Như hình ảnh đong đầy của ánh trăng, bố mẹ mong hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy.
Huỳnh
108,542
Âm đọc trại của chữ Hoàng, có nghĩa là quyền quý, cao sang.
Phuongthuy
108,408
Tên "Phuongthuy" tựa như một bức tranh thủy mặc, ẩn chứa vẻ đẹp thanh tao và sâu lắng. Chữ "Phuong" thường được hiểu là "Phượng" trong Hán Việt, biểu tượng của chim phượng hoàng, loài chim linh thiêng, chúa tể của các loài chim. Phượng hoàng đại diện cho sự cao quý, vẻ đẹp lộng lẫy, và mang theo điềm lành, sự thịnh vượng. Tiếp nối, "Thuy" được giải nghĩa là "Thủy" (水), tức là nước. Nước là khởi nguồn của sự sống, tượng trưng cho sự trong lành, tinh khiết, và khả năng thích nghi vô hạn. Nó còn gợi lên sự mềm mại, uyển chuyển nhưng cũng vô cùng mạnh mẽ, có thể xoa dịu và nuôi dưỡng vạn vật. Khi kết hợp "Phuong" và "Thuy", cái tên vẽ nên hình ảnh một người con gái mang khí chất thanh cao, thoát tục như phượng hoàng bay lượn trên dòng nước trong xanh. Đó là sự hòa quyện giữa vẻ đẹp kiêu sa, quý phái với tâm hồn trong sáng, dịu dàng và khả năng ứng biến linh hoạt. Người mang tên này thường toát lên sự bình yên, sâu sắc nhưng cũng đầy nội lực. Qua cái tên "Phuongthuy", cha mẹ gửi gắm ước nguyện con mình sẽ có một cuộc đời an lành, tươi đẹp và tràn đầy may mắn. Họ mong con sẽ sống với tấm lòng nhân ái, trong trẻo như nước, đồng thời sở hữu khí phách cao đẹp, vươn tới những điều tốt lành và mang lại niềm vui, sự thịnh vượng cho những người xung quanh. Đó là lời chúc cho một tương lai rạng rỡ, viên mãn.
Mai Huyên
108,391
Tên đệm Mai: Đệm "Mai" gợi nhắc đến hình ảnh hoa mai xinh đẹp, thanh tao, thường nở vào mùa xuân. Hoa mai tượng trưng cho sự may mắn, tài lộc và niềm vui trong cuộc sống. Đệm "Mai" còn mang ý nghĩa về một ngày mai tươi sáng, tràn đầy hy vọng và niềm tin vào tương lai tốt đẹp. Đệm "Mai" là một cái đệm đẹp, mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp và phù hợp với văn hóa Việt Nam. Cha mẹ có thể lựa chọn đệm "Mai" để đặt cho con gái mình với mong muốn con có cuộc sống hạnh phúc, an yên và thành đạt trong tương lai. Tên chính Huyên: Huyên là huyên náo, hoạt bát, ám chỉ con người năng động.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái