Tìm theo từ khóa "Tân"

Tăng Yến
69,731
Yến có ý nghĩa là YÊN BÌNH. Người sống trong cảnh yên bình, thanh tao, mang sự bình yên đến cho người khác

Tân Bình
68,107
Theo nghĩa Hán - Việt, "Tân" có nghĩa là sự mới lạ, mới mẻ. "Bình" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính. Tên "Tân Bình" dùng để nói đến người có trí tuệ được khai sáng, thích khám phá những điều hay, điều mới lạ

Tấn Khôi
66,718
Tên đệm Tấn: Theo nghĩa Hán - Việt, "Tấn" vừa có nghĩa là hỏi thăm, thể hiện sự quan tâm, ân cần, vừa có nghĩa là tiến lên, thể hiện sự phát triển, thăng tiến. Người đệm "Tấn" thường là người thân thiện, hòa đồng, quan tâm tới người khác, vừa là người có tiền đồ, sự nghiệp. Tên chính Khôi: Tên "Khôi" cũng như tên "Khoa" thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. Theo tiếng Hán - Việt, "Khôi" còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của "Khôi" trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh.

Đào Tân
66,681
- "Đào" thường được hiểu là cây đào, một loại cây có hoa nở vào mùa xuân, biểu trưng cho sự sinh sôi, nảy nở, và sự khởi đầu mới. Cây đào cũng có ý nghĩa trong văn hóa Việt Nam, thường liên quan đến Tết Nguyên Đán. - "Tân" có nghĩa là mới, mới mẻ, hoặc khởi đầu. Tên này có thể biểu thị cho sự đổi mới, sự trẻ trung hoặc những điều tốt đẹp trong tương lai.

Tân Huy
65,714
- "Tân" thường có nghĩa là mới, hiện đại hoặc đổi mới. - "Huy" có thể có nhiều ý nghĩa, thường liên quan đến ánh sáng, huy hoàng, hoặc sự rực rỡ.

Tana
61,697
1. Nguồn gốc châu Phi: Ở một số ngôn ngữ châu Phi, "Tana" có thể mang ý nghĩa liên quan đến thiên nhiên hoặc địa danh. Ví dụ, hồ Tana là một hồ nổi tiếng ở Ethiopia. 2. Nguồn gốc Nhật Bản: Trong tiếng Nhật, "Tana" có thể có nghĩa là "kệ" hoặc "giá đỡ". 3. Nguồn gốc Polynesia: Ở một số ngôn ngữ Polynesia, "Tana" có thể có nghĩa là "ánh sáng" hoặc "rực rỡ". 4. Nguồn gốc Scandinavia: Trong một số ngữ cảnh Bắc Âu, "Tana" có thể là một tên gọi ngắn gọn của "Tatiana".

Tân Quý
60,540
- "Tân" thường có nghĩa là mới mẻ, hiện đại, hoặc đổi mới. Nó thể hiện sự tươi mới, khởi đầu mới hoặc sự thay đổi tích cực. - "Quý" có nghĩa là quý giá, đáng trân trọng hoặc có giá trị cao. Nó cũng có thể chỉ sự quý phái, sang trọng. Khi kết hợp lại, "Tân Quý" có thể được hiểu là một điều gì đó mới mẻ và quý giá, hoặc một sự khởi đầu mới đầy giá trị và ý nghĩa. Tên này có thể mang lại cảm giác về sự đổi mới nhưng vẫn giữ được giá trị truyền thống hoặc phẩm chất cao quý.

Tấn Trung
60,446
Tên đệm Tấn: Theo nghĩa Hán - Việt, "Tấn" vừa có nghĩa là hỏi thăm, thể hiện sự quan tâm, ân cần, vừa có nghĩa là tiến lên, thể hiện sự phát triển, thăng tiến. Người đệm "Tấn" thường là người thân thiện, hòa đồng, quan tâm tới người khác, vừa là người có tiền đồ, sự nghiệp. Tên chính Trung: “Trung” là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. Trung thường được đặt tên cho người con trai với mong muốn luôn giữ được sự kiên trung bất định, ý chí sắt đá, không bị dao động trước bất kỳ hoàn cảnh nào.

Tân Long
59,041
Long là rồng, biểu tượng của trí thông minh & thịnh vượng. Tân là mới, ý chỉ sự không ngừng phát triển, đổi mới, hoàn thiện bản thân. Tân Long là con rồng luôn đổi mới, ý nói tương lai con thịnh vượng sung túc như loài rồng mang may mắn, giàu có & ngày càng phát triển thay đổi cải cách hoàn thiện bản thân

Tấn Đạt
58,124
Tấn có nghĩa là "tiến lên, tấn tới, vươn lên". "Đạt" có nghĩa là "đạt được, thành công". Tên "Tấn Đạt" mang ý nghĩa là "tiến lên, tấn tới, vươn lên để đạt được thành công". Đây là một cái tên thể hiện mong ước của cha mẹ dành cho con trai của mình, mong con sẽ luôn mạnh mẽ, kiên cường, vượt qua mọi khó khăn để đạt được thành công trong cuộc sống.

Tìm thêm tên

hoặc