Tìm theo từ khóa "Y"

Thanh Truyền
99,479
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thanh" có nghĩa là màu xanh, tuổi trẻ, còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch. Người tên "Thanh Truyền" thường có khí chất điềm đạm, nhẹ nhàng và cao quý.

Chery
99,435

Mey
99,411

Mộng Thi (Thy)
99,356
Cha mẹ đặt tên "Mộng Thi" cho con với mong muốn cuộc sống của con sau này sẽ tốt đẹp, con gái sẽ xinh đẹp, dịu dàng

Huy Đức
99,323
Theo từ điển Hán – Việt, Đức là chỉ tài đức, đạo đức, đức hạnh. Đây là phẩm chất tốt và phải có để làm nên giá trị của một con người. Huy chỉ người cầm quân đầy quyền uy, oai phong lẫm liệt.

Mỹ Điệp
99,321
- Mỹ: có nghĩa là đẹp, xinh xắn, thường được dùng để chỉ vẻ đẹp về hình thức hoặc tâm hồn. - Điệp: có nghĩa là bướm, biểu trưng cho sự nhẹ nhàng, bay bổng và tự do. Bướm cũng thường được liên tưởng đến sự thay đổi và tái sinh.

Quang Duy
99,302
Quang là ánh sáng. Quang Duy là chỉ có ánh sáng, chỉ người thông minh kiệt xuất, tri thức hơn người

Huyền Linh
99,234
Theo tiếng Hán - Việt, "Linh" còn có nghĩa là nhanh nhẹn, thông minh. Đặt tên con là Huyền Linh mong con thông minh, nhanh nhẹn, thùy mị nết na

Thuý Duy
99,103
Tên Duy: "Duy" là duy nhất, độc nhất, không có gì khác sánh bằng hoặc duy trong "Tư duy, suy nghĩ, suy luận". Đệm "Duy" mang ý nghĩa mong muốn con cái là người độc nhất, đặc biệt, có tư duy nhạy bén, suy nghĩ thấu đáo, sáng suốt. Đệm "Duy" cũng có thể được hiểu là mong muốn con cái có một cuộc sống đầy đủ, viên mãn, hạnh phúc. Tên đệm Thúy: Theo nghĩa Hán - Việt, "Thúy" dùng để nói đến viên ngọc đẹp, ngọc quý. "Thúy" là cái tên được đặt với mong muốn con sẽ luôn xinh đẹp, quyền quý, được trân trọng và nâng niu.

Katty
99,066
Tên Katty, mặc dù thường là một biến thể của Katherine, vẫn mang một ý nghĩa riêng biệt. Nó không chỉ đơn thuần là "trong sáng, thuần khiết" mà còn gợi lên hình ảnh về một người dễ thương, tươi vui và giàu tình cảm. Tên Katty mang một nét đáng yêu và gần gũi, phù hợp với những người có tính cách hòa đồng và lạc quan.

Tìm thêm tên

hoặc