Tìm theo từ khóa "Mì"

Minh Vân
108,038
- "Minh" có nghĩa là sáng, rõ ràng, thông minh, biểu thị cho sự thông tuệ, sáng suốt. - "Vân" có nghĩa là mây, thường gợi lên hình ảnh nhẹ nhàng, thanh thoát và tự do.

Minh Hùng
108,020
Mong con hùng dũng, dũng mãnh, thông minh và tài giỏi

Nami
107,779
Nami/Namiko: tên con gái trong tiếng Nhật ý nghĩa là sóng biển.

Minh Dân
107,732
Theo nghĩa Hán-Việt Dân chỉ sự bình dân giải dị, dân giả. Đặt tên Minh Dân cha mẹ mong con có cuộc sống bình dị, yên lành, không ganh đua, tâm tính hồn hậu, hiền hòa, giản dị

Minh Hòa
107,430
Tên "Hòa" thường để chỉ về đức tính con người, hiền lành, thái độ từ tốn, mềm mỏng, ngôn ngữ nhỏ nhẹ, ôn hòa. Tên Minh Hòa Mong con luôn anh minh, hiền lành, ôn hòa

Trang Milk
107,008
"Trang" là một tên phổ biến ở Việt Nam, thường được đặt cho nữ giới. "Milk" trong tiếng Anh có nghĩa là "sữa". Tên "Trang Milk" có thể là biệt danh hoặc tên nghệ danh của một người, có thể gợi ý rằng người đó có liên quan đến ngành sữa, hoặc đơn giản là thích sữa

Minato
106,548
Tên "Minato" (港) trong tiếng Nhật có nghĩa là "cảng" hoặc "bến cảng". Đây là một cái tên phổ biến ở Nhật Bản và thường được dùng cho cả nam và nữ. Tên này gợi lên hình ảnh của biển cả, sự kết nối và giao thương, và thường được liên tưởng đến sự bình yên và phồn thịnh.

Minh Mẫn
106,330
Sáng suốt, thông minh và có trí tuệ hơn người

Mì Gói
106,239

Minh
106,223
"Minh" có nghĩa là chiếu sáng, sáng rực rỡ, sáng chói.

Tìm thêm tên

hoặc