Tìm theo từ khóa
"Ðinh"

Ðình Hảo
71,174
Tên "Hảo" bắt nguồn từ tiếng Hán, có nghĩa là tốt lành, tốt đẹp. Tên Đình Hào mong muốn con sẽ trở thành người giỏi giang, khéo léo, thi cử luôn đạt điểm cao
Ðình Toàn
69,327
"Đình" nghĩa là cột đình, đình làng, vững chắc, khỏe khoắn, Theo nghĩa Hán - Việt, "Toàn" có nghĩa là đầy đủ, trọn vẹn, không thiếu sót, Tên "Đình Toàn" mong muốn con mạnh mẽ, vững chắc, khỏe mạnh, luôn nhận được những niềm vui, may mắn một cách trọn vẹn, đầy đủ nhất
Ðình Nhân
64,403
"Đình" nghĩa là cột đình, vững chãi, chắc chắn. Tên Đình Nhân nghĩa là mong con vững chãi, mạnh mẽ, nhân hậu, nhân nghĩa
Ðình Sang
57,477
Theo nghĩa tiếng Việt, chữ "Sang" nghĩa là có tiền tài và danh vọng, được nhiều người trong xã hội kính trọng. Tên "Đình Sang" mong con vững chắc, mạnh mẽ, giàu có và tài đức, được nhiều người kính nể
Ðình Tuấn
49,295
Mong con vững chãi như cột đình, hiên ngang k bị khuất phục trước khó khăn cuộc đời, anh minh, tuấn tú và giỏi giang
Ðình Nam
49,240
Tên Đình Nam mong con lớn lên là trang nam nhi oai vệ, vững chắc như cột đình
Ðình Hợp
48,397
Đình là nơi quan quyền làm việc. Đình Hợp là sự nối kết nơi quan viên, nghĩa là con người có đủ những tố chất tốt đẹp về hành vi, đạo đức, tác phong
Ðình Lộc
46,306
"Đình" nghĩ là cột đình, chắc chắn, to lớn, vững chãi. Tên Đình Lộc mong muốn con sẽ mạnh mẽ, vững chãi, gặp nhiều phước lành, lộc lá
Ðình Chương
40,034
Đình trong Hán Việt có nghĩa là ổn thỏa, thỏa đáng, thể hiện sự sắp xếp êm ấm, sánh đôi cùng tên Chương, ngoài ý văn tự viết thành bài, thành thiên, còn có nghĩa là sáng sủa, tốt đẹp. Tên con như sự bày tỏ của 1 áng văn thơ yên bình, ý chỉ người có cốt cách thanh lịch, tao nhã
Ðình Trung
29,675
Con là điểm tựa của bố mẹ

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái