Tìm theo từ khóa
"Quy"

Quý Phương
65,463
Tên đệm Quý: Theo nghĩa Hán - Việt, "Quý" có thể hiểu là địa vị cao được coi trọng, ưu việt, là sự quý trọng, coi trọng. Đệm "Quý" được đặt với mong muốn sự giàu sang, phú quý trong tương lai. Ngoài ra, "Quý" còn dùng để tỏ ý tôn kính đối với những người có tài có đức. Tên chính Phương: Theo nghĩa Hán Việt, tên Phương được hiểu là “phương hướng”, luôn hướng tới những điều tốt đẹp. Một người sống có tình có nghĩa, chân phương và dịu dàng. Tên Phương có ý nghĩa về sự ổn định và bình dị trong cuộc sống. Cha mẹ chọn tên Phương cho con mong muốn con có một cuộc đời yên ả, không phải lo âu hay gặp nhiều sóng gió, trắc trở. Tên Phương còn biểu thị cho con người thông minh, lanh lợi. Ngoài ra, tên Phương có nghĩa là đạo đức tốt đẹp, phẩm hạnh cao, có lòng yêu thương và sẵn sàng giúp đỡ mọi người.
Quyên
65,443
“Quyên” có ý nghĩa là một loài chim với tiếng hót lảnh lót, trong sáng, khuấy động không gian mùa hè. Vì vậy, Nhã Quyên là từ dùng để chỉ người con gái đẹp dịu dàng, lịch thiệp, luôn đảm đang, tháo vát những công việc trong gia đình.
Ngọc Quyên
65,117
"Ngọc" nghĩa là ngọc ngà, châu báu, vô cùng quý giá, rực rỡ. Tên Ngọc Quyên ý chỉ cô gái đẹp, diu dàng và nết na, rực rỡ, quý giá. Tính cách, phẩm chất như tầng lớp quý tộc
Quyết Thắng
64,468
Lòng quyết tâm, kiên cường giúp con vượt qua tất cả
Sơn Quyền
64,146
"Sơn" là núi, "Quyền" là quyền lực, tên "Sơn Quyền" nhằm chỉ người có dáng vẻ oai vệ, mạnh mẽ, là người cức chức có quyền. Đây là tên thể hiện sự mong muốn của cha mẹ, con lớn lên sẽ khỏe mạnh, làm được nhiều điều to lớn & vững chãi là chỗ dựa cho gia đình
Nhật Quý
64,081
- "Nhật" thường có nghĩa là "mặt trời" hoặc "ngày," biểu trưng cho ánh sáng, sự sống, và năng lượng. - "Quý" có thể mang nghĩa là "quý giá," "quý báu," hoặc "quý trọng."
Nhat Quyen
64,038
Nhật Nghĩa đen: Mặt trời, ánh sáng ban ngày. Ý nghĩa tượng trưng: Sự rực rỡ, tươi sáng, ấm áp, năng lượng tích cực, khởi đầu mới, hy vọng. Thường gợi đến người có tính cách hướng ngoại, lạc quan, tràn đầy sức sống. Quyền Nghĩa đen: Quyền lực, địa vị, khả năng chi phối, sức mạnh. Ý nghĩa tượng trưng: Sự mạnh mẽ, quyết đoán, có khả năng lãnh đạo, có tiếng nói và tầm ảnh hưởng. Thường gợi đến người có chí lớn, bản lĩnh và khát vọng thành công. Tổng kết Tên Nhật Quyền mang ý nghĩa về một người có ánh sáng, năng lượng tích cực, đồng thời có sức mạnh, quyền lực và khả năng lãnh đạo. Nó gợi ý về một cá nhân vừa có sự rực rỡ, tươi sáng trong tính cách, vừa có bản lĩnh, quyết đoán và khát vọng vươn lên trong cuộc sống. Tên này có thể được đặt với mong muốn con cái sẽ trở thành người thành công, có tầm ảnh hưởng và mang lại những điều tốt đẹp cho xã hội.
Lã Quý
63,919
Theo nghĩa Hán - Việt, "Quý" có thể hiểu là địa vị cao được coi trọng, ưu việt, là sự quý trọng, coi trọng. Tên "Quý" được đặt với mong muốn sự giàu sang, phú quý trong tương lai. Ngoài ra, "Quý" còn dùng để tỏ ý tôn kính đối với những người có tài có đức.
Mai Quỳnh
63,915
- Mai: Thường được liên kết với hoa mai, biểu tượng của sự tươi đẹp, thanh khiết và may mắn, đặc biệt trong văn hóa Việt Nam, hoa mai thường nở vào dịp Tết Nguyên Đán, mang lại không khí vui tươi, ấm áp. - Quỳnh: Là tên của một loại hoa, thường được biết đến như hoa quỳnh, hoa nở vào ban đêm và có hương thơm rất đặc trưng. Hoa quỳnh cũng thường được coi là biểu tượng của sự tinh khiết, thanh tao và vẻ đẹp lãng mạn. Khi kết hợp lại, "Mai Quỳnh" có thể được hiểu là một cái tên mang ý nghĩa về vẻ đẹp, sự thanh khiết và may mắn. Nó có thể thể hiện mong muốn của cha mẹ về một cuộc sống tươi đẹp, tràn đầy hạnh phúc cho đứa trẻ
Mai Quyên
63,817
"Mai" nghĩa là hoa mai, loài hoa của mùa xuân đại diện cho khởi đầu năm mới, may mắn, tài lộc.Tên Mai Quyên mong con xinh đẹp, diu dàng, nết na, mọi may mắn, lộc lá sẽ đến với con

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái